TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clatter

UK/ˈklætəː/ US/ˈklæɾɚ/ giọng máy của trình duyệt

clatter nghĩa là tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng ồn ào, làm kêu vang.

Nghĩa của clatter

Danh từ

  1. Tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng.
    • the clatter of a horse's hoofs on a hand roadtiếng móng ngựa lóc cóc trên đường rắn
    • the clatter of machinerytiếng lách cách của máy móc
  2. Tiếng ồn ào; tiếng nói chuyện ồn ào.
  3. Chuyện huyên thiên; chuyện bép xép.

Ngoại động từ

  1. Làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng.
  2. Làm ồn ào, làm huyên náo.

Nội động từ

  1. Chạm vào nhau kêu vang; chạm vào nhau kêu lóc cóc, chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng.
  2. Nói chuyện huyên thiên.

Dạng từ của clatter

Ngôi thứ ba số ítclatters
Hiện tại phân từ (-ing)clattering
Quá khứ phân từclattered
Quá khứclattered
Số nhiềuclatters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clatter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của clatter

Câu hỏi thường gặp

clatter nghĩa là gì?

clatter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng ồn ào, làm kêu vang.

clatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clatter: giọng Anh (UK) /ˈklætəː/, giọng Mỹ (US) /ˈklæɾɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.