TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claustrophile

giọng máy của trình duyệt

claustrophile nghĩa là Người bị chứng thích không gian hẹp.

Nghĩa của claustrophile

Danh từ

  1. Người bị chứng thích không gian hẹp.

Dạng từ của claustrophile

Số nhiềuclaustrophiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với claustrophile

Trái nghĩa

Họ từ của claustrophile

Câu hỏi thường gặp

claustrophile nghĩa là gì?

claustrophile (danh từ) nghĩa là Người bị chứng thích không gian hẹp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.