claw-back
US/ˈklɔ.ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
claw-back nghĩa là Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.
Nghĩa của claw-back
Danh từ
- Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.
Dạng từ của claw-back
| Ngôi thứ ba số ít | claws back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clawing back |
| Quá khứ phân từ | clawed back |
| Quá khứ | clawed back |
Câu hỏi thường gặp
claw-back nghĩa là gì?
claw-back (danh từ) nghĩa là Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.
claw-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claw-back: giọng Mỹ (US) /ˈklɔ.ˈbæk/.