TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claw-back

US/ˈklɔ.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

claw-back nghĩa là Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.

Nghĩa của claw-back

Danh từ

  1. Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.

Dạng từ của claw-back

Ngôi thứ ba số ítclaws back
Hiện tại phân từ (-ing)clawing back
Quá khứ phân từclawed back
Quá khứclawed back

Câu hỏi thường gặp

claw-back nghĩa là gì?

claw-back (danh từ) nghĩa là Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.

claw-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claw-back: giọng Mỹ (US) /ˈklɔ.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.