claw
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/klɔː/
US/klɔ/
giọng máy của trình duyệt
claw nghĩa là vuốt, chân có vuốt, quắp, quào.
Nghĩa của claw
Danh từ
- Vuốt (mèo, chim).
- Chân có vuốt.
- Càng cua.
- Vật hình móc.
- Cam, vấu, cái kẹp.
Động từ
- Quắp (bằng vuốt).
- Quào, cào; xé (bằng vuốt).
- Gãi.
Dạng từ của claw
| Số nhiều | claws |
| Ngôi thứ ba số ít | claws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clawing |
| Quá khứ phân từ | clawed |
| Quá khứ | clawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với claw
Đồng nghĩa
Họ từ của claw
Câu hỏi thường gặp
claw nghĩa là gì?
claw (danh từ, động từ) nghĩa là vuốt, chân có vuốt, quắp, quào.
claw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claw: giọng Anh (UK) /klɔː/, giọng Mỹ (US) /klɔ/.