TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

claw

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/klɔː/ US/klɔ/ giọng máy của trình duyệt

claw nghĩa là vuốt, chân có vuốt, quắp, quào.

Nghĩa của claw

Danh từ

  1. Vuốt (mèo, chim).
  2. Chân có vuốt.
  3. Càng cua.
  4. Vật hình móc.
  5. Cam, vấu, cái kẹp.

Động từ

  1. Quắp (bằng vuốt).
  2. Quào, cào; xé (bằng vuốt).
  3. Gãi.

Dạng từ của claw

Số nhiềuclaws
Ngôi thứ ba số ítclaws
Hiện tại phân từ (-ing)clawing
Quá khứ phân từclawed
Quá khứclawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với claw

Đồng nghĩa

Họ từ của claw

Câu hỏi thường gặp

claw nghĩa là gì?

claw (danh từ, động từ) nghĩa là vuốt, chân có vuốt, quắp, quào.

claw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claw: giọng Anh (UK) /klɔː/, giọng Mỹ (US) /klɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.