claymore
UK/ˈkleɪmɔːɹ/
giọng máy của trình duyệt
claymore nghĩa là gươm.
Nghĩa của claymore
Danh từ
- Sử học Gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt).
Dạng từ của claymore
| Số nhiều | claymores |
Câu hỏi thường gặp
claymore nghĩa là gì?
claymore (danh từ) nghĩa là gươm.
claymore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claymore: giọng Anh (UK) /ˈkleɪmɔːɹ/.