TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clean house

giọng máy của trình duyệt

clean house nghĩa là Quét tước thu dọn nhà cửa.

Nghĩa của clean house

Cụm động từ

  1. Quét tước thu dọn nhà cửa.
  2. Giũ sạch những điều khó chịu.

Dạng từ của clean house

Ngôi thứ ba số ítcleans house
Hiện tại phân từ (-ing)cleaning house
Quá khứ phân từcleaned house
Quá khứcleaned house

Câu hỏi thường gặp

clean house nghĩa là gì?

clean house (cụm động từ) nghĩa là Quét tước thu dọn nhà cửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.