clean out
giọng máy của trình duyệt
clean out nghĩa là cạo, nạo.
Nghĩa của clean out
Cụm động từ
- Cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch.
- to clean out a drawerdọn sạch ngăn kéo
- to clean out someone(từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai
Dạng từ của clean out
| Ngôi thứ ba số ít | cleans out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleaning out |
| Quá khứ phân từ | cleaned out |
| Quá khứ | cleaned out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clean out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clean out nghĩa là gì?
clean out (cụm động từ) nghĩa là cạo, nạo.