TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clean slate

giọng máy của trình duyệt

clean slate nghĩa là (Nghĩa bóng) Tình trạng không một tí gì ràng buộc.

Nghĩa của clean slate

Danh từ

  1. (Nghĩa bóng) Tình trạng không một tí gì ràng buộc.

Dạng từ của clean slate

Số nhiềuclean slates

Câu hỏi thường gặp

clean slate nghĩa là gì?

clean slate (danh từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Tình trạng không một tí gì ràng buộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.