TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clean-up

US/ˈklin.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

clean-up nghĩa là sự thu dọn, sự dọn dẹp, sự vớ bở, quét dọn.

Nghĩa của clean-up

Danh từ

  1. Sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự vớ bở
  3. Món lãi to.

Cụm động từ

  1. Quét dọn, quét tước.

Dạng từ của clean-up

Ngôi thứ ba số ítcleans up
Hiện tại phân từ (-ing)cleaning up
Quá khứ phân từcleaned up
Quá khứcleaned up

Câu hỏi thường gặp

clean-up nghĩa là gì?

clean-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự thu dọn, sự dọn dẹp, sự vớ bở, quét dọn.

clean-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clean-up: giọng Mỹ (US) /ˈklin.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.