clean-up
US/ˈklin.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
clean-up nghĩa là sự thu dọn, sự dọn dẹp, sự vớ bở, quét dọn.
Nghĩa của clean-up
Danh từ
- Sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự vớ bở
- Món lãi to.
Cụm động từ
- Quét dọn, quét tước.
Dạng từ của clean-up
| Ngôi thứ ba số ít | cleans up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleaning up |
| Quá khứ phân từ | cleaned up |
| Quá khứ | cleaned up |
Câu hỏi thường gặp
clean-up nghĩa là gì?
clean-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự thu dọn, sự dọn dẹp, sự vớ bở, quét dọn.
clean-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clean-up: giọng Mỹ (US) /ˈklin.ˈəp/.