cleaner
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkliː.nə/
US/ˈkli.nɚ/
giọng máy của trình duyệt
cleaner nghĩa là người lau chùi, người quét tước, máy quét, máy hút bụi.
Nghĩa của cleaner
Danh từ
- Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...).
- Máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo).
Dạng từ của cleaner
| Số nhiều | cleaners |
Họ từ của cleaner
Cụm từ, thành ngữ với cleaner
- to take to the cleaners — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt.
Câu ví dụ với cleaner
- With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences. Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cleaner nghĩa là gì?
cleaner (danh từ) nghĩa là người lau chùi, người quét tước, máy quét, máy hút bụi.
cleaner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleaner: giọng Anh (UK) /ˈkliː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈkli.nɚ/.