TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleanliness

UK/ˈklɛn.li.nᵻs/ US/ˈklɛn.li.nᵻs/ giọng máy của trình duyệt

cleanliness nghĩa là tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.

Nghĩa của cleanliness

Danh từ

  1. Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.

Dạng từ của cleanliness

Số nhiềucleanlinesses

Họ từ của cleanliness

Câu hỏi thường gặp

cleanliness nghĩa là gì?

cleanliness (danh từ) nghĩa là tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.

cleanliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleanliness: giọng Anh (UK) /ˈklɛn.li.nᵻs/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛn.li.nᵻs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.