TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleanse

UK/klɛnz/ US/klɛnz/ giọng máy của trình duyệt

cleanse nghĩa là làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, nạo, vét.

Nghĩa của cleanse

Ngoại động từ

  1. Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa.
    • to cleanse the bloodtẩy máu
    • to cleanse someone of his sintẩy rửa hết tội lỗi cho ai
  2. Nạo, vét (cống...).
  3. Kinh thánh Chữa khỏi (bệnh hủi, phong...).

Dạng từ của cleanse

Ngôi thứ ba số ítcleanses
Hiện tại phân từ (-ing)cleansing
Quá khứ phân từcleansed
Quá khứcleansed
Số nhiềucleanses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleanse

Đồng nghĩa

Họ từ của cleanse

Câu hỏi thường gặp

cleanse nghĩa là gì?

cleanse (ngoại động từ) nghĩa là làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, nạo, vét.

cleanse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleanse: giọng Anh (UK) /klɛnz/, giọng Mỹ (US) /klɛnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.