cleanse
UK/klɛnz/
US/klɛnz/
giọng máy của trình duyệt
cleanse nghĩa là làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, nạo, vét.
Nghĩa của cleanse
Ngoại động từ
- Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa.
- to cleanse the bloodtẩy máu
- to cleanse someone of his sintẩy rửa hết tội lỗi cho ai
- Nạo, vét (cống...).
- Kinh thánh Chữa khỏi (bệnh hủi, phong...).
Dạng từ của cleanse
| Ngôi thứ ba số ít | cleanses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleansing |
| Quá khứ phân từ | cleansed |
| Quá khứ | cleansed |
| Số nhiều | cleanses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleanse
Đồng nghĩa
Họ từ của cleanse
Câu hỏi thường gặp
cleanse nghĩa là gì?
cleanse (ngoại động từ) nghĩa là làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, nạo, vét.
cleanse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleanse: giọng Anh (UK) /klɛnz/, giọng Mỹ (US) /klɛnz/.