TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clear away

giọng máy của trình duyệt

clear away nghĩa là lấy đi, dọn đi, làm tan, làm biến đi.

Nghĩa của clear away

Cụm động từ

  1. Lấy đi, dọn đi, mang đi.
    • to clear away the tablethu dọn bàn ăn (sau bữa ăn)
  2. Làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù).

Dạng từ của clear away

Ngôi thứ ba số ítclears away
Hiện tại phân từ (-ing)clearing away
Quá khứ phân từcleared away
Quá khứcleared away

Câu hỏi thường gặp

clear away nghĩa là gì?

clear away (cụm động từ) nghĩa là lấy đi, dọn đi, làm tan, làm biến đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.