clear away
giọng máy của trình duyệt
clear away nghĩa là lấy đi, dọn đi, làm tan, làm biến đi.
Nghĩa của clear away
Cụm động từ
- Lấy đi, dọn đi, mang đi.
- to clear away the tablethu dọn bàn ăn (sau bữa ăn)
- Làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù).
Dạng từ của clear away
| Ngôi thứ ba số ít | clears away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clearing away |
| Quá khứ phân từ | cleared away |
| Quá khứ | cleared away |
Câu hỏi thường gặp
clear away nghĩa là gì?
clear away (cụm động từ) nghĩa là lấy đi, dọn đi, làm tan, làm biến đi.