TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clear-cut

US/ˈklɪr.ˈkət/ giọng máy của trình duyệt

clear-cut nghĩa là rõ ràng, dứt khoát.

Nghĩa của clear-cut

Tính từ

  1. Rõ ràng, dứt khoát.
    • clear-cut featuresnhững nét rõ ràng
    • a clear-cut standlập trường dứt khoát

Dạng từ của clear-cut

So sánh hơnmore clear cut
So sánh nhấtmost clear cut
Ngôi thứ ba số ítclear cuts
Hiện tại phân từ (-ing)clear cutting
Quá khứ phân từclear cut
Quá khứclear cut

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clear-cut

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clear-cut nghĩa là gì?

clear-cut (tính từ) nghĩa là rõ ràng, dứt khoát.

clear-cut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clear-cut: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.ˈkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.