TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clear-eyed

US/ˈklɪr.ˌɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

clear-eyed nghĩa là Có đôi mắt tinh tường.

Nghĩa của clear-eyed

Tính từ

  1. Có đôi mắt tinh tường.

Dạng từ của clear-eyed

So sánh hơnmore clear-eyed
So sánh nhấtmost clear-eyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clear-eyed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clear-eyed nghĩa là gì?

clear-eyed (tính từ) nghĩa là Có đôi mắt tinh tường.

clear-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clear-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.ˌɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.