TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clear-headed

US/ˈklɪr.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

clear-headed nghĩa là nhạy bén, nhạy cảm.

Nghĩa của clear-headed

Tính từ

  1. Nhạy bén, nhạy cảm.

Câu hỏi thường gặp

clear-headed nghĩa là gì?

clear-headed (tính từ) nghĩa là nhạy bén, nhạy cảm.

clear-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clear-headed: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.