clear out
giọng máy của trình duyệt
clear out nghĩa là quét sạch, vét sạch.
Nghĩa của clear out
Cụm động từ
- Quét sạch, vét sạch, dọn sạch.
- to clear someone out(thông tục) tống cổ ai ra khỏi nhà, đuổi ai đi
- to clear out a stockbán tống bán tháo hàng tồn kho
Dạng từ của clear out
| Ngôi thứ ba số ít | clears out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clearing out |
| Quá khứ phân từ | cleared out |
| Quá khứ | cleared out |
| Số nhiều | clear-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clear out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clear out nghĩa là gì?
clear out (cụm động từ) nghĩa là quét sạch, vét sạch.