clear off
giọng máy của trình duyệt
clear off nghĩa là trả hết, thanh toán.
Nghĩa của clear off
Cụm động từ
- Trả hết, thanh toán (nợ nần...).
Dạng từ của clear off
| Ngôi thứ ba số ít | clears off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clearing off |
| Quá khứ phân từ | cleared off |
| Quá khứ | cleared off |
Câu hỏi thường gặp
clear off nghĩa là gì?
clear off (cụm động từ) nghĩa là trả hết, thanh toán.