TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clearage

giọng máy của trình duyệt

clearage nghĩa là việc quét sạch, đất đã phát quang.

Nghĩa của clearage

Danh từ

  1. Việc quét sạch (cản trở).
  2. Đất đã phát quang.

Dạng từ của clearage

Số nhiềuclearages

Câu hỏi thường gặp

clearage nghĩa là gì?

clearage (danh từ) nghĩa là việc quét sạch, đất đã phát quang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.