clearage
giọng máy của trình duyệt
clearage nghĩa là việc quét sạch, đất đã phát quang.
Nghĩa của clearage
Danh từ
- Việc quét sạch (cản trở).
- Đất đã phát quang.
Dạng từ của clearage
| Số nhiều | clearages |
Câu hỏi thường gặp
clearage nghĩa là gì?
clearage (danh từ) nghĩa là việc quét sạch, đất đã phát quang.