clearance
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/
US/ˈklɪɚ.əns/
giọng máy của trình duyệt
clearance nghĩa là sự dọn quang, sự rời bến.
Nghĩa của clearance
Danh từ
- Sự dọn quang.
- Hàng hải Sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến.
- certificate of clearancegiấy phép rời bến
- Khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống.
- Phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.
- Tài chính Sự chuyển (séc).
Dạng từ của clearance
| Số nhiều | clearances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clearance
Đồng nghĩa
Họ từ của clearance
Câu hỏi thường gặp
clearance nghĩa là gì?
clearance (danh từ) nghĩa là sự dọn quang, sự rời bến.
clearance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clearance: giọng Anh (UK) /ˈklɪə̯.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪɚ.əns/.