TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clearance

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/ US/ˈklɪɚ.əns/ giọng máy của trình duyệt

clearance nghĩa là sự dọn quang, sự rời bến.

Nghĩa của clearance

Danh từ

  1. Sự dọn quang.
  2. Hàng hải Sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến.
    • certificate of clearancegiấy phép rời bến
  3. Khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống.
  4. Phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.
  5. Tài chính Sự chuyển (séc).

Dạng từ của clearance

Số nhiềuclearances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clearance

Đồng nghĩa

Họ từ của clearance

Câu hỏi thường gặp

clearance nghĩa là gì?

clearance (danh từ) nghĩa là sự dọn quang, sự rời bến.

clearance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clearance: giọng Anh (UK) /ˈklɪə̯.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪɚ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.