clearance-sale
US/ˈklɪr.ənts.ˈseɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
clearance-sale nghĩa là sự bán tháo, sự bán xon.
Nghĩa của clearance-sale
Danh từ
- Sự bán tháo, sự bán xon (hàng thừa).
Dạng từ của clearance-sale
| Số nhiều | clearance sales |
Câu hỏi thường gặp
clearance-sale nghĩa là gì?
clearance-sale (danh từ) nghĩa là sự bán tháo, sự bán xon.
clearance-sale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clearance-sale: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.ənts.ˈseɪɫ/.