cleared
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/klɪəd/
US/klɪɹd/
giọng máy của trình duyệt
cleared nghĩa là đã phát quang.
Nghĩa của cleared
Tính từ
- Đã phát quang.
Câu ví dụ với cleared
- I cleared the room to make space. Tôi đã dọn dẹp căn phòng để tạo thêm không gian.
- He cleared his throat before starting the lecture. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
- The speaker cleared his throat. Diễn giả tằng hắng cổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cleared nghĩa là gì?
cleared (tính từ) nghĩa là đã phát quang.
cleared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleared: giọng Anh (UK) /klɪəd/, giọng Mỹ (US) /klɪɹd/.