TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clearing-off

US/ˈklɪ.riɳ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

clearing-off nghĩa là sự trả hết, sự thanh toán.

Nghĩa của clearing-off

Danh từ

  1. Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần...).

Câu hỏi thường gặp

clearing-off nghĩa là gì?

clearing-off (danh từ) nghĩa là sự trả hết, sự thanh toán.

clearing-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clearing-off: giọng Mỹ (US) /ˈklɪ.riɳ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.