TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clearness

US/ˈklɪr.nəs/ giọng máy của trình duyệt

clearness nghĩa là sự trong trẻo, sự rõ ràng, sự sáng tỏ.

Nghĩa của clearness

Danh từ

  1. Sự trong trẻo (nước, không khí...).
  2. Sự rõ ràng, sự sáng tỏ.
  3. Sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá...).

Dạng từ của clearness

Số nhiềuclearnesses

Câu hỏi thường gặp

clearness nghĩa là gì?

clearness (danh từ) nghĩa là sự trong trẻo, sự rõ ràng, sự sáng tỏ.

clearness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clearness: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.