clearness
US/ˈklɪr.nəs/
giọng máy của trình duyệt
clearness nghĩa là sự trong trẻo, sự rõ ràng, sự sáng tỏ.
Nghĩa của clearness
Danh từ
- Sự trong trẻo (nước, không khí...).
- Sự rõ ràng, sự sáng tỏ.
- Sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá...).
Dạng từ của clearness
| Số nhiều | clearnesses |
Câu hỏi thường gặp
clearness nghĩa là gì?
clearness (danh từ) nghĩa là sự trong trẻo, sự rõ ràng, sự sáng tỏ.
clearness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clearness: giọng Mỹ (US) /ˈklɪr.nəs/.