cleavable
US/ˈkli.və.bəl/
giọng máy của trình duyệt
cleavable nghĩa là có thể chẻ, có thể bổ ra, có thể phân ra, có thể chia ra.
Nghĩa của cleavable
Tính từ
- Có thể chẻ, có thể bổ ra.
- Nghĩa bóng Có thể phân ra, có thể chia ra.
Dạng từ của cleavable
| So sánh hơn | more cleavable |
| So sánh nhất | most cleavable |
Câu hỏi thường gặp
cleavable nghĩa là gì?
cleavable (tính từ) nghĩa là có thể chẻ, có thể bổ ra, có thể phân ra, có thể chia ra.
cleavable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleavable: giọng Mỹ (US) /ˈkli.və.bəl/.