TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleavable

US/ˈkli.və.bəl/ giọng máy của trình duyệt

cleavable nghĩa là có thể chẻ, có thể bổ ra, có thể phân ra, có thể chia ra.

Nghĩa của cleavable

Tính từ

  1. Có thể chẻ, có thể bổ ra.
  2. Nghĩa bóng Có thể phân ra, có thể chia ra.

Dạng từ của cleavable

So sánh hơnmore cleavable
So sánh nhấtmost cleavable

Câu hỏi thường gặp

cleavable nghĩa là gì?

cleavable (tính từ) nghĩa là có thể chẻ, có thể bổ ra, có thể phân ra, có thể chia ra.

cleavable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleavable: giọng Mỹ (US) /ˈkli.və.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.