cleavage
UK/ˈkliːvɪd͡ʒ/
US/ˈkliːvɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
cleavage nghĩa là sự chẻ, sự bổ ra, sự phân ra, sự chia tách.
Nghĩa của cleavage
Danh từ
- Sự chẻ, sự bổ ra.
- Nghĩa bóng Sự phân ra, sự chia tách.
- the cleavage of societysự phân ra giai cấp trong xã hội
- Địa lý,địa chất Tính dễ tách.
Dạng từ của cleavage
| Số nhiều | cleavages |
Họ từ của cleavage
Câu hỏi thường gặp
cleavage nghĩa là gì?
cleavage (danh từ) nghĩa là sự chẻ, sự bổ ra, sự phân ra, sự chia tách.
cleavage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleavage: giọng Anh (UK) /ˈkliːvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkliːvɪd͡ʒ/.