TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleavage

UK/ˈkliːvɪd͡ʒ/ US/ˈkliːvɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

cleavage nghĩa là sự chẻ, sự bổ ra, sự phân ra, sự chia tách.

Nghĩa của cleavage

Danh từ

  1. Sự chẻ, sự bổ ra.
  2. Nghĩa bóng Sự phân ra, sự chia tách.
    • the cleavage of societysự phân ra giai cấp trong xã hội
  3. Địa lý,địa chất Tính dễ tách.

Dạng từ của cleavage

Số nhiềucleavages

Họ từ của cleavage

Câu hỏi thường gặp

cleavage nghĩa là gì?

cleavage (danh từ) nghĩa là sự chẻ, sự bổ ra, sự phân ra, sự chia tách.

cleavage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleavage: giọng Anh (UK) /ˈkliːvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkliːvɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.