TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleek

UK/kliːk/ US/kliːk/ giọng máy của trình duyệt

cleek nghĩa là cái móc.

Nghĩa của cleek

Danh từ

  1. Cái móc (để treo nồi trên lửa).

Dạng từ của cleek

Số nhiềucleeks
Ngôi thứ ba số ítcleeks
Hiện tại phân từ (-ing)cleeking
Quá khứ phân từcleeked
Quá khứcleeked

Câu hỏi thường gặp

cleek nghĩa là gì?

cleek (danh từ) nghĩa là cái móc.

cleek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleek: giọng Anh (UK) /kliːk/, giọng Mỹ (US) /kliːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.