cleek
UK/kliːk/
US/kliːk/
giọng máy của trình duyệt
cleek nghĩa là cái móc.
Nghĩa của cleek
Danh từ
- Cái móc (để treo nồi trên lửa).
Dạng từ của cleek
| Số nhiều | cleeks |
| Ngôi thứ ba số ít | cleeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleeking |
| Quá khứ phân từ | cleeked |
| Quá khứ | cleeked |
Câu hỏi thường gặp
cleek nghĩa là gì?
cleek (danh từ) nghĩa là cái móc.
cleek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleek: giọng Anh (UK) /kliːk/, giọng Mỹ (US) /kliːk/.