cleaver
US/ˈklivɚ/
giọng máy của trình duyệt
cleaver nghĩa là người bổ, người chẻ, con dao pha, con dao rựa.
Nghĩa của cleaver
Danh từ
- Người bổ, người chẻ.
- Con dao pha (của hàng thịt); con dao rựa (để bổ củi).
Dạng từ của cleaver
| Số nhiều | cleavers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleaver
Đồng nghĩa
Họ từ của cleaver
Câu hỏi thường gặp
cleaver nghĩa là gì?
cleaver (danh từ) nghĩa là người bổ, người chẻ, con dao pha, con dao rựa.
cleaver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleaver: giọng Mỹ (US) /ˈklivɚ/.