TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleaver

US/ˈklivɚ/ giọng máy của trình duyệt

cleaver nghĩa là người bổ, người chẻ, con dao pha, con dao rựa.

Nghĩa của cleaver

Danh từ

  1. Người bổ, người chẻ.
  2. Con dao pha (của hàng thịt); con dao rựa (để bổ củi).

Dạng từ của cleaver

Số nhiềucleavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleaver

Đồng nghĩa

Họ từ của cleaver

Câu hỏi thường gặp

cleaver nghĩa là gì?

cleaver (danh từ) nghĩa là người bổ, người chẻ, con dao pha, con dao rựa.

cleaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleaver: giọng Mỹ (US) /ˈklivɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.