TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clerk of the weather

giọng máy của trình duyệt

clerk of the weather nghĩa là ông khí tượng.

Nghĩa của clerk of the weather

Cụm từ

  1. (Đùa cợt) Nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng.
  2. Ông khí tượng (khí tượng nhân cách hoá).

Câu hỏi thường gặp

clerk of the weather nghĩa là gì?

clerk of the weather (cụm từ) nghĩa là ông khí tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.