TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clerkly

US/ˈklɜː.kli/ giọng máy của trình duyệt

clerkly nghĩa là người thư ký, có chữ viết đẹp.

Nghĩa của clerkly

Tính từ

  1. Thuộc Người thư ký; có tính chất thư ký.
  2. Có chữ viết đẹp.
    • clerkly handchữ viết đẹp
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Biết đọc, biết viết.

Dạng từ của clerkly

So sánh hơnclerklier
So sánh nhấtclerkliest

Họ từ của clerkly

Câu hỏi thường gặp

clerkly nghĩa là gì?

clerkly (tính từ) nghĩa là người thư ký, có chữ viết đẹp.

clerkly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clerkly: giọng Mỹ (US) /ˈklɜː.kli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.