clerkly
US/ˈklɜː.kli/
giọng máy của trình duyệt
clerkly nghĩa là người thư ký, có chữ viết đẹp.
Nghĩa của clerkly
Tính từ
- Thuộc Người thư ký; có tính chất thư ký.
- Có chữ viết đẹp.
- clerkly handchữ viết đẹp
- Từ cổ,nghĩa cổ Biết đọc, biết viết.
Dạng từ của clerkly
| So sánh hơn | clerklier |
| So sánh nhất | clerkliest |
Họ từ của clerkly
Câu hỏi thường gặp
clerkly nghĩa là gì?
clerkly (tính từ) nghĩa là người thư ký, có chữ viết đẹp.
clerkly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clerkly: giọng Mỹ (US) /ˈklɜː.kli/.