TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clerk of the works

giọng máy của trình duyệt

clerk of the works nghĩa là đốc công.

Nghĩa của clerk of the works

Cụm từ

  1. Đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa).

Câu hỏi thường gặp

clerk of the works nghĩa là gì?

clerk of the works (cụm từ) nghĩa là đốc công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.