TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clerkship

US/ˈklɜːk.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

clerkship nghĩa là chức thư ký.

Nghĩa của clerkship

Danh từ

  1. Chức thư ký.

Dạng từ của clerkship

Số nhiềuclerkships

Câu hỏi thường gặp

clerkship nghĩa là gì?

clerkship (danh từ) nghĩa là chức thư ký.

clerkship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clerkship: giọng Mỹ (US) /ˈklɜːk.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.