clerkship
US/ˈklɜːk.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
clerkship nghĩa là chức thư ký.
Nghĩa của clerkship
Danh từ
- Chức thư ký.
Dạng từ của clerkship
| Số nhiều | clerkships |
Câu hỏi thường gặp
clerkship nghĩa là gì?
clerkship (danh từ) nghĩa là chức thư ký.
clerkship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clerkship: giọng Mỹ (US) /ˈklɜːk.ˌʃɪp/.