TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clever

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklɛv.ə/ US/ˈklɛv.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

clever nghĩa là lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi.

Nghĩa của clever

Tính từ

  1. Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.
  2. Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề.
    • a clever workmanthợ giỏi
  3. Thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu.
    • a clever parodymột bài thơ nhại tài tình
    • a clever speechmột bài nói hay
    • a clever schememưu đồ thần tình
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tốt bụng, tử tế.

Dạng từ của clever

So sánh hơncleverer
So sánh nhấtcleverest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clever

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của clever

Câu ví dụ với clever

  • Jane is as clever as any girl in her class. Jane thông minh như những đứa bé gái khác trong lớp của nó.
  • My best friend is so clever, she always gets good score on her exams. Bạn thân của tôi rất thông minh, cô ấy luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi của mình.
  • How clever! Khôn thế!
  • Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer. Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clever nghĩa là gì?

clever (tính từ) nghĩa là lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi.

clever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clever: giọng Anh (UK) /ˈklɛv.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛv.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.