clever-clever
UK/ˈklɛvəklɛvə/
US/ˈklɛvəklɛvə/
giọng máy của trình duyệt
clever-clever nghĩa là ra vẻ thông minh, ra vẻ khôn ngoan.
Nghĩa của clever-clever
Tính từ
- Ra vẻ thông minh, ra vẻ khôn ngoan.
Dạng từ của clever-clever
| So sánh hơn | more clever-clever |
| So sánh nhất | most clever-clever |
Câu hỏi thường gặp
clever-clever nghĩa là gì?
clever-clever (tính từ) nghĩa là ra vẻ thông minh, ra vẻ khôn ngoan.
clever-clever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clever-clever: giọng Anh (UK) /ˈklɛvəklɛvə/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛvəklɛvə/.