TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleverly

UK/ˈklɛvəli/ US/ˈklɛvɚli/ giọng máy của trình duyệt

cleverly nghĩa là khéo léo, sắc sảo.

Nghĩa của cleverly

Phó từ

  1. Khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan.

Dạng từ của cleverly

So sánh hơnmore cleverly
So sánh nhấtmost cleverly

Câu hỏi thường gặp

cleverly nghĩa là gì?

cleverly (phó từ) nghĩa là khéo léo, sắc sảo.

cleverly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleverly: giọng Anh (UK) /ˈklɛvəli/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛvɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.