TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleverness

UK/ˈklɛvənəs/ US/ˈklɛvɚnəs/ giọng máy của trình duyệt

cleverness nghĩa là sự lanh lợi, sự thông minh, sự tài giỏi.

Nghĩa của cleverness

Danh từ

  1. Sự lanh lợi, sự thông minh.
  2. Sự tài giỏi.
  3. Sự thần tình, sự tài tình.

Dạng từ của cleverness

Số nhiềuclevernesses

Họ từ của cleverness

Câu hỏi thường gặp

cleverness nghĩa là gì?

cleverness (danh từ) nghĩa là sự lanh lợi, sự thông minh, sự tài giỏi.

cleverness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleverness: giọng Anh (UK) /ˈklɛvənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈklɛvɚnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.