TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climactic

UK/ˌklɑjˈmaktɪk/ giọng máy của trình duyệt

climactic nghĩa là theo phép tiến dần, lên đến tột đỉnh.

Nghĩa của climactic

Tính từ

  1. Văn học Theo phép tiến dần.
  2. Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.

Dạng từ của climactic

So sánh hơnmore climactic
So sánh nhấtmost climactic

Câu hỏi thường gặp

climactic nghĩa là gì?

climactic (tính từ) nghĩa là theo phép tiến dần, lên đến tột đỉnh.

climactic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climactic: giọng Anh (UK) /ˌklɑjˈmaktɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.