climactic
UK/ˌklɑjˈmaktɪk/
giọng máy của trình duyệt
climactic nghĩa là theo phép tiến dần, lên đến tột đỉnh.
Nghĩa của climactic
Tính từ
- Văn học Theo phép tiến dần.
- Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.
Dạng từ của climactic
| So sánh hơn | more climactic |
| So sánh nhất | most climactic |
Câu hỏi thường gặp
climactic nghĩa là gì?
climactic (tính từ) nghĩa là theo phép tiến dần, lên đến tột đỉnh.
climactic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climactic: giọng Anh (UK) /ˌklɑjˈmaktɪk/.