TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklaɪ.mɪt/ US/ˈklaɪ.mɪt/ giọng máy của trình duyệt

climate nghĩa là khí hậu, thời tiết, miền khí hậu.

Nghĩa của climate

Danh từ

  1. Khí hậu, thời tiết.
    • continental climatekhí hậu lục địa
  2. Miền khí hậu.
    • a warm climatemiền khí hậu ấm áp
  3. Nghĩa bóng Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).

Dạng từ của climate

Số nhiềuclimates
Ngôi thứ ba số ítclimates
Hiện tại phân từ (-ing)climating
Quá khứ phân từclimated
Quá khứclimated

Họ từ của climate

Cụm từ, thành ngữ với climate

  • climate change — Biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

Câu ví dụ với climate

  • Climate change is largely caused by human activity. Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
  • Surrounded by the sea, Japan has a mild climate. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
  • Climate change is real. Biến đổi khí hậu là có thật.
  • The climate of Japan is as warm as that of China. Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.
  • The whole world needs to tackle the problem of climate change together. Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
  • Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate. Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

climate nghĩa là gì?

climate (danh từ) nghĩa là khí hậu, thời tiết, miền khí hậu.

climate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climate: giọng Anh (UK) /ˈklaɪ.mɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪ.mɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.