TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climacteric

UK/klʌɪmakˈtɛɹɪk/ US/klʌɪmakˈtɛɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

climacteric nghĩa là xung hạn, năm hạn, thời kỳ mãn kinh.

Nghĩa của climacteric

Tính từ

  1. Ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn (năm).

Danh từ

  1. Năm hạn.
    • the grand climactericnăm đại hạn (63 tuổi)
  2. Thời kỳ mãn kinh (phụ nữ).
  3. Y học Thời kỳ bắt đầu suy yếu (45 60 tuổi).

Dạng từ của climacteric

So sánh hơnmore climacteric
So sánh nhấtmost climacteric
Số nhiềuclimacterics

Họ từ của climacteric

Câu hỏi thường gặp

climacteric nghĩa là gì?

climacteric (tính từ, danh từ) nghĩa là xung hạn, năm hạn, thời kỳ mãn kinh.

climacteric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climacteric: giọng Anh (UK) /klʌɪmakˈtɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /klʌɪmakˈtɛɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.