TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climate change

UK/ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/ US/ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

climate change nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

Nghĩa của climate change

Danh từ

  1. Biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

Dạng từ của climate change

Số nhiềuclimate changes

Câu ví dụ với climate change

  • Climate change is largely caused by human activity. Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
  • Climate change is real. Biến đổi khí hậu là có thật.
  • The whole world needs to tackle the problem of climate change together. Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

climate change nghĩa là gì?

climate change (danh từ) nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

climate change phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climate change: giọng Anh (UK) /ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.