TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climb-down

US/ˈklɑɪm.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

climb-down nghĩa là sự trèo xuống, sự tụt xuống, sự thụt lùi.

Nghĩa của climb-down

Danh từ

  1. Sự trèo xuống, sự tụt xuống.
  2. Sự thụt lùi.
  3. Sự chịu thua, sự nhượng bộ.

Dạng từ của climb-down

Số nhiềuclimb downs
Ngôi thứ ba số ítclimbs down
Hiện tại phân từ (-ing)climbing down
Quá khứ phân từclimbed down
Quá khứclimbed down

Câu hỏi thường gặp

climb-down nghĩa là gì?

climb-down (danh từ) nghĩa là sự trèo xuống, sự tụt xuống, sự thụt lùi.

climb-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climb-down: giọng Mỹ (US) /ˈklɑɪm.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.