climb
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklaɪ̯m/
US/ˈklaɪ̯m/
giọng máy của trình duyệt
climb nghĩa là sự leo trèo, vật trèo qua, vật phải trèo lên, leo.
Nghĩa của climb
Danh từ
- Sự leo trèo.
- Vật trèo qua; vật phải trèo lên.
Ngoại động từ
- Leo, trèo, leo trèo.
Nội động từ
- Lên, lên cao.
- the aeroplane climbed slowlymáy bay từ từ lên
- Thực vật học Leo (cây).
- Nghĩa bóng Leo lên tới, trèo lên tới.
- to climb to a positionleo lên tới một địa vị
Dạng từ của climb
| Ngôi thứ ba số ít | climbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | climbing |
| Quá khứ | climbed |
| Quá khứ phân từ | climbed |
| Số nhiều | climbs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với climb
Đồng nghĩa
Họ từ của climb
Cụm từ, thành ngữ với climb
- to climb down — Trèo xuống, tụt xuống; Thoái bộ, thụt lùi, lùi lại; Chịu thua, nhượng bộ.
- climb in first speed — Sang số 1.
Câu ví dụ với climb
- I want to climb the highest mountain. Tôi muốn trèo lên ngọn núi cao nhất.
- I would like to climb Mount Fuji. Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
- Dogs can't climb up walls. chó không thế trèo lên tường
- I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
- Climb up. Trèo lên.
- We climbed up the steep mountain. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
- The boys were climbing about on the rocks. Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
- Tom climbed up to the roof. Tom trèo lên mái nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
climb nghĩa là gì?
climb (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự leo trèo, vật trèo qua, vật phải trèo lên, leo.
climb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climb: giọng Anh (UK) /ˈklaɪ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪ̯m/.