TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clincher

US/ˈklɪn.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

clincher nghĩa là lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.

Nghĩa của clincher

Danh từ

  1. Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.
    • that's a clincher for himlý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng

Dạng từ của clincher

Số nhiềuclinchers

Họ từ của clincher

Câu hỏi thường gặp

clincher nghĩa là gì?

clincher (danh từ) nghĩa là lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.

clincher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clincher: giọng Mỹ (US) /ˈklɪn.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.