TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clinquant

UK/ˈklɪŋkənt/ US/ˈklɪŋkənt/ giọng máy của trình duyệt

clinquant nghĩa là hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất, vàng giả.

Nghĩa của clinquant

Tính từ

  1. Hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất.

Danh từ

  1. Vàng giả.
  2. Đồ trang sức bằng vàng giả.

Dạng từ của clinquant

So sánh hơnmore clinquant
So sánh nhấtmost clinquant

Câu hỏi thường gặp

clinquant nghĩa là gì?

clinquant (tính từ, danh từ) nghĩa là hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất, vàng giả.

clinquant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clinquant: giọng Anh (UK) /ˈklɪŋkənt/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋkənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.