clinquant
UK/ˈklɪŋkənt/
US/ˈklɪŋkənt/
giọng máy của trình duyệt
clinquant nghĩa là hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất, vàng giả.
Nghĩa của clinquant
Tính từ
- Hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất.
Danh từ
- Vàng giả.
- Đồ trang sức bằng vàng giả.
Dạng từ của clinquant
| So sánh hơn | more clinquant |
| So sánh nhất | most clinquant |
Câu hỏi thường gặp
clinquant nghĩa là gì?
clinquant (tính từ, danh từ) nghĩa là hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất, vàng giả.
clinquant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clinquant: giọng Anh (UK) /ˈklɪŋkənt/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋkənt/.