TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close play

giọng máy của trình duyệt

close play nghĩa là kịch để đọc.

Nghĩa của close play

Cụm từ

  1. Kịch để đọc (không phải để diễn).

Câu hỏi thường gặp

close play nghĩa là gì?

close play (cụm từ) nghĩa là kịch để đọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.