close-up
UK/ˈkləʊsʌp/
US/ˈkləʊsʌp/
giọng máy của trình duyệt
close-up nghĩa là cảnh gần, cận cảnh.
Nghĩa của close-up
Danh từ
- Điện ảnh Cảnh gần, cận cảnh.
Dạng từ của close-up
| Số nhiều | close-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | closes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | closing up |
| Quá khứ phân từ | closed up |
| Quá khứ | closed up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
close-up nghĩa là gì?
close-up (danh từ) nghĩa là cảnh gần, cận cảnh.
close-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của close-up: giọng Anh (UK) /ˈkləʊsʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈkləʊsʌp/.