TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-up

UK/ˈkləʊsʌp/ US/ˈkləʊsʌp/ giọng máy của trình duyệt

close-up nghĩa là cảnh gần, cận cảnh.

Nghĩa của close-up

Danh từ

  1. Điện ảnh Cảnh gần, cận cảnh.

Dạng từ của close-up

Số nhiềuclose-ups
Ngôi thứ ba số ítcloses up
Hiện tại phân từ (-ing)closing up
Quá khứ phân từclosed up
Quá khứclosed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

close-up nghĩa là gì?

close-up (danh từ) nghĩa là cảnh gần, cận cảnh.

close-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-up: giọng Anh (UK) /ˈkləʊsʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈkləʊsʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.