TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close with

giọng máy của trình duyệt

close with nghĩa là đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà.

Nghĩa của close with

Cụm động từ

  1. Đến sát gần, dịch lại gần.
    • left close!(quân sự) dịch sang trái!
    • right close!(quân sự) dịch sang phải!
  2. Đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật.
  3. Đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...).

Dạng từ của close with

Ngôi thứ ba số ítcloses with
Hiện tại phân từ (-ing)closing with
Quá khứ phân từclosed with
Quá khứclosed with

Câu hỏi thường gặp

close with nghĩa là gì?

close with (cụm động từ) nghĩa là đến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.