TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close to

giọng máy của trình duyệt

close to nghĩa là gần, ở gần.

Nghĩa của close to

Giới từ

  1. Gần, ở gần.

Dạng từ của close to

So sánh hơncloser to
So sánh nhấtclosest to

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close to

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với close to

  • My house is close to the school. Nhà tôi ở gần trường.
  • Don't stand so close to the curb. Đừng đứng sát lề đường.
  • The fire came really close to residential buildings. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư.
  • Hangzhou is close to Shanghai. Hàng Châu ở gần Thượng Hải.
  • I think that we're getting close to solving this mystery. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.
  • The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

close to nghĩa là gì?

close to (giới từ) nghĩa là gần, ở gần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.