closed clause
giọng máy của trình duyệt
closed clause nghĩa là điều khoản kín.
Nghĩa của closed clause
Danh từ
- Tech Điều khoản kín.
Câu hỏi thường gặp
closed clause nghĩa là gì?
closed clause (danh từ) nghĩa là điều khoản kín.
closed clause nghĩa là điều khoản kín.
closed clause (danh từ) nghĩa là điều khoản kín.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.