cloture
UK/ˈkloʊ.tjʊə(ɹ)/
US/ˈkloʊ.t͡ʃɝ/
giọng máy của trình duyệt
cloture nghĩa là sự đóng cửa.
Nghĩa của cloture
Danh từ
- Sự đóng cửa.
Dạng từ của cloture
| Số nhiều | clotures |
| Ngôi thứ ba số ít | clotures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cloturing |
| Quá khứ phân từ | clotured |
| Quá khứ | clotured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cloture nghĩa là gì?
cloture (danh từ) nghĩa là sự đóng cửa.
cloture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloture: giọng Anh (UK) /ˈkloʊ.tjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊ.t͡ʃɝ/.